Thông tin

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Tuyển tập đề trắc nghiệm chương I hình 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Chí Hiếu (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:12' 13-11-2010
    Dung lượng: 176.5 KB
    Số lượt tải: 1205
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I HÌNH HỌC 8
    Câu 1: Cho tứ giác ABCD, trong đó có  +  = 1400. Tổng + =
    A. 2200 B. 2000 C. 1600 D. 1500
    Câu 2: Số đo các góc của tứ giác ABCD theo tỷ lệ A: B: C: D = 4: 3: 2: 1. Số đo các góc theo thứ tự đó là:
    A.1200 ; 900 ; 600 ; 300 B.1400 ; 1050 ; 700 ; 350
    C.1440 ; 1080 ; 720 ; 360 D.Cả A, B, C đều sai.
    Câu 3: Chọn câu đúng trong các câu sau:
    A.Tứ giác ABCD có 4 góc đều nhọn B.Tứ giác ABCD có 4 góc đều tù
    C.Tứ giác ABCD có 2 góc vuông và 2 góc tù D.Tứ giác ABCD có 4 góc đều vuông.
    Câu 4: Tứ giác ABCD có  = 650; = 1170 ; = 710. Thì  = ?
    A. 1190 B. 1070 C. 630 D. 1260
    Câu 5: Chọn câu đúng trong các câu sau:
    A.Tứ giác có 3 góc tù, 1 góc nhọn. B.Tứ giác có 3 góc vuông, 1 góc nhọn
    C.Tứ giác có nhiều nhất 2 góc tù, nhiều nhất 2 góc nhọn D.Tứ giác có 3 góc nhọn, 1 góc tù.
    Câu 6: Một hình thang có một cặp góc đối là 1250 và 650, cặp góc đối còn lại của hình thang đó là:
    A. 1050 ; 450 B.1050 ; 650 C. 1150 ; 550 D.1150 ; 650
    Câu 7: Chọn câu đúng trong các câu sau:
    A.Hình thang có 3 góc tù, 1 góc nhọn. B.Hình thang có 3 góc vuông, 1 góc nhọn
    C.Hình thang có 3 góc nhọn, 1 góc tù. D.Hình thang có nhiều nhất 2 góc tù, nhiều nhất 2 góc nhọn
    Câu 8: Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
    Hình thang cân là........................................................
    Hình thang có hai đường chéo...................... là hình thang cân
    Hai cạnh bên của hình thang cân ..................................
    Hình thang cân có hai góc kề với một đáy.............................
    Câu 9: Hãy điền chữ “Đ” hoặc chữ “S” vào mỗi câu khẳng định sau:
    A.Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau làn hình thang cân
    B.Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
    C.Hình thang cân có hai góc kề với cạnh đáy bù nhau.
    D.Hình thang cân có hai góc kề với cạnh đáy bằng nhau.
    Câu 10: Nối mỗi ý ở cột A với một ý của cột B để được một câu khẳng định đúng:
    Cột A
    Cột B
    
    A.Hình thang cân là hình thang
    là hình thang cân
    
    B.Trong hình thang cân
    Có hai góc kề một đáy nhau
    
    C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau
    hai cạnh bên bằng nhau
    
    Câu 11: Đánh dấu “x”vào mỗi khẳng định sau:
    Câu
     Khẳng định
    Đúng
    Sai
    
    1
    Hình thang cân là hình thang có hai cạnh kề bằng nhau
    
    
    
    2
    Hình thang cân là hình thang có hai góc trong cùng phía bù nhau
    
    
    
    3
    Hai đường chéo bằng nhau
    
    
    
    4
    Hình thang cân có hai góc kề với một đáy bằng nhau
    
    
    
    5
    Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
    
    
    
    Câu 12: Cho hình thang cân ABCD (Hình vẽ) có góc BAD bằng 600.Số đo góc C bằng:
    A.500 B.600 C.1200 D.800
    Câu 13. Khoanh tròn vào phương án đúng nhất
    đường thẳng đi qua hai đáy của hình thang là trục đối xứng của hình thang đó
    đường thẳng qua hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân
    Đường thẳng qua hai trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó
    Cả 3 phương án trên đều sai
    Câu 14 Tìm các câu sai trong các câu sau
    Chữ cái in hoa A có một trục đối xứng
    Tam giác đều chỉ có một trục đối xứng
    Đường tròn có vô số trục đối xứng
    Tam giác cân có duy nhất một trục đối xứng qua đỉnh của tâm giác cân và trung điểm của cạnh đáy
    Câu 15 Cho đoạn thẳng AB có độ dài 3cm và đường thẳng d, đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB qua d khi đó độ dài của A’B’ là
    A. 3 cm B. 6 cm C. 9 cm D. 12 cm
    Câu 16 Tìm phương án
     
    Gửi ý kiến